- 女nữ(người phụ nữ)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
như cánh tay điều khiển ngón tay (chỉ huy linh hoạt, sai khiến dễ dàng) [thành ngữ]
Anh ấy có thể kiểm soát tình hình một cách dễ dàng.
như cánh tay sai khiến ngón tay (điều khiển dễ dàng, thông suốt) [thành ngữ]
Anh ấy điều khiển máy móc một cách dễ dàng.
như cánh tay sai khiến ngón tay (điều khiển hoàn toàn như ý) [thành ngữ]
như cánh tay điều khiển ngón tay (chỉ huy linh hoạt, sai khiến dễ dàng) [thành ngữ]
Anh ấy có thể kiểm soát tình hình một cách dễ dàng.
như cánh tay sai khiến ngón tay (điều khiển dễ dàng, thông suốt) [thành ngữ]
Anh ấy điều khiển máy móc một cách dễ dàng.
như cánh tay sai khiến ngón tay (điều khiển hoàn toàn như ý) [thành ngữ]
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
như cánh tay điều khiển ngón tay (chỉ huy linh hoạt, sai khiến dễ dàng) [thành ngữ]
như cánh tay điều khiển ngón tay (chỉ huy linh hoạt, sai khiến dễ dàng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy điều khiển máy móc một cách thành thạo.
Anh ấy điều khiển máy móc một cách thành thạo.