- 今kim(bây giờ, hiện tại)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
tạp niệm; ảo tưởng; vọng tưởng
Trong lòng anh ấy tràn đầy những ý nghĩ viển vông.
tạp niệm; ý nghĩ hão huyền; vọng niệm (tư tưởng sai lầm, không thực)
Trong lòng anh ấy tràn đầy những suy nghĩ viển vông.
tạp niệm; ảo tưởng; vọng tưởng
Trong lòng anh ấy tràn đầy những ý nghĩ viển vông.
tạp niệm; ý nghĩ hão huyền; vọng niệm (tư tưởng sai lầm, không thực)
Trong lòng anh ấy tràn đầy những suy nghĩ viển vông.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
tạp niệm; ảo tưởng; vọng tưởng
tạp niệm; ảo tưởng; vọng tưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.