- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
lòng nhân từ của đàn bà (lòng tốt thiếu quyết đoán, hay mủi lòng) [thành ngữ]
Lòng nhân từ của phụ nữ là không thể chấp nhận được.
lòng từ bi đàn bà (nhu nhược, thiếu quyết đoán) [thành ngữ]
Anh ấy luôn mềm lòng.
lòng nhân từ của đàn bà (lòng tốt thiếu quyết đoán, hay mủi lòng) [thành ngữ]
Lòng nhân từ của phụ nữ là không thể chấp nhận được.
lòng từ bi đàn bà (nhu nhược, thiếu quyết đoán) [thành ngữ]
Anh ấy luôn mềm lòng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
lòng nhân từ của đàn bà (lòng tốt thiếu quyết đoán, hay mủi lòng) [thành ngữ]
lòng nhân từ của đàn bà (lòng tốt thiếu quyết đoán, hay mủi lòng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.