- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
trưởng ban phụ nữ (ở cơ sở địa phương)
Cô ấy là giám đốc ủy ban phụ nữ.
trưởng ban phụ nữ (ở cơ sở địa phương)
Cô ấy là giám đốc ủy ban phụ nữ.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
trưởng ban phụ nữ (ở cơ sở địa phương)
trưởng ban phụ nữ (ở cơ sở địa phương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.