- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
phụ khoa; khoa phụ sản
Cô ấy là một bác sĩ phụ khoa.
phụ khoa; khoa phụ sản
Cô ấy là một bác sĩ phụ khoa.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
phụ khoa; khoa phụ sản
phụ khoa; khoa phụ sản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.