yêu quái; ma quỷ; yêu tinh
中能够变化形态、迷惑人的神怪nénggoù biànhuà xínggtài、míchuò rén de shénguài
Con yêu quái này rất đáng sợ.
yêu quái; yêu ma; quái vật
中不是人也不是動物的神祕生物;超自然的怪物búshì rén yě búshì dòngwù de shénmì shēngwù; chāozìránde guàiwù
yêu quái; yêu ma; (bóng) yêu kiều, mê hoặc
中有魔力的精怪,通常指狐狸等会迷惑人的动物yǒu móulì de jīngguài, tōngcháng zhǐ húli děng huì míhuò rén de dòngwù
Cô ấy là một con yêu tinh.
yêu quái; yêu ma; quyến rũ mê hoặc
中能迷惑人心的;美丽而诱人的néng míhuò rénxīn de; měilì érYòurén de
Cô ấy rất quyến rũ.
quyến rũ; yêu kiều
中美丽动人、有吸引力的样子měilì dòngrén、yǒu xīyǐnlì de yàngzi
tinh linh đất; yêu tinh nhỏ; goblin
中神话中有魔力的精灵;妖怪shénhuà zhōng yǒu móulì de jīnghuà; yāoguài
thiên ma; ác quỷ trời
中坏的、邪恶的神奇生物;魔鬼huài de、xié'è de shénqì shēngwù;móguǐ
ác quỷ; hung thần; yêu ma
中邪恶的神怪或精灵xiéè de shénguài huò jīnghuà
Con yêu quái này rất lợi hại.
yêu quái; ma quỷ; yêu tinh
中能够变化形态、迷惑人的神怪nénggoù biànhuà xínggtài、míchuò rén de shénguài
Con yêu quái này rất đáng sợ.
yêu quái; yêu ma; quái vật
中不是人也不是動物的神祕生物;超自然的怪物búshì rén yě búshì dòngwù de shénmì shēngwù; chāozìránde guàiwù
yêu quái; yêu ma; (bóng) yêu kiều, mê hoặc
中有魔力的精怪,通常指狐狸等会迷惑人的动物yǒu móulì de jīngguài, tōngcháng zhǐ húli děng huì míhuò rén de dòngwù
Cô ấy là một con yêu tinh.
yêu quái; yêu ma; quyến rũ mê hoặc
中能迷惑人心的;美丽而诱人的néng míhuò rénxīn de; měilì érYòurén de
Cô ấy rất quyến rũ.
quyến rũ; yêu kiều
中美丽动人、有吸引力的样子měilì dòngrén、yǒu xīyǐnlì de yàngzi
tinh linh đất; yêu tinh nhỏ; goblin
中神话中有魔力的精灵;妖怪shénhuà zhōng yǒu móulì de jīnghuà; yāoguài
thiên ma; ác quỷ trời
中坏的、邪恶的神奇生物;魔鬼huài de、xié'è de shénqì shēngwù;móguǐ
ác quỷ; hung thần; yêu ma
中邪恶的神怪或精灵xiéè de shénguài huò jīnghuà
Con yêu quái này rất lợi hại.