- 女nữ(người phụ nữ)
- 少thiểu(ít, nhỏ bé)
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
bàn tay tài hoa; tay nghề điêu luyện (của thầy thuốc)
Vị bác sĩ này thật sự có đôi tay thần kỳ.
bàn tay tài hoa; người có tài năng xuất chúng
Anh ấy là một người có tay nghề cao.
bàn tay tài hoa; nước đi xuất sắc (trong cờ)
bàn tay tài hoa; tay nghề điêu luyện (của thầy thuốc)
Vị bác sĩ này thật sự có đôi tay thần kỳ.
bàn tay tài hoa; người có tài năng xuất chúng
Anh ấy là một người có tay nghề cao.
bàn tay tài hoa; nước đi xuất sắc (trong cờ)
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
bàn tay tài hoa; tay nghề điêu luyện (của thầy thuốc)
bàn tay tài hoa; tay nghề điêu luyện (của thầy thuốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Khi anh ấy chơi cờ vây, anh ấy luôn có thể tạo ra những nước đi xuất sắc.
Khi anh ấy chơi cờ vây, anh ấy luôn có thể tạo ra những nước đi xuất sắc.