- 女nữ(người phụ nữ)
- 少thiểu(ít, nhỏ bé)
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
kẻ móc túi tài ba; tay trộm khéo léo (tay nhanh, hàng biến mất) [thành ngữ]
Anh ta là một tên trộm vặt.
tay không tài giỏi (kẻ móc túi khéo léo) [thành ngữ]
Anh ấy tay không, không mang theo gì cả.
bàn tay trắng; tay không tấc sắt [thành ngữ]
kẻ móc túi tài ba; tay trộm khéo léo (tay nhanh, hàng biến mất) [thành ngữ]
Anh ta là một tên trộm vặt.
tay không tài giỏi (kẻ móc túi khéo léo) [thành ngữ]
Anh ấy tay không, không mang theo gì cả.
bàn tay trắng; tay không tấc sắt [thành ngữ]
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
kẻ móc túi tài ba; tay trộm khéo léo (tay nhanh, hàng biến mất) [thành ngữ]
kẻ móc túi tài ba; tay trộm khéo léo (tay nhanh, hàng biến mất) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy tay trắng, không có gì cả.
Anh ấy tay trắng, không có gì cả.