- 女nữ(người phụ nữ)
- 少thiểu(ít, nhỏ bé)
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
chiêu hay; kế hay; diệu kế
Đây là một chiêu hay.
diệu kế; mẹo hay; cách làm thông minh
Anh ấy đã nghĩ ra một mẹo hay.
chiêu hay; kế hay; diệu kế
Đây là một chiêu hay.
diệu kế; mẹo hay; cách làm thông minh
Anh ấy đã nghĩ ra một mẹo hay.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
chiêu hay; kế hay; diệu kế
chiêu hay; kế hay; diệu kế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.