- 女nữ(người phụ nữ)
- 少thiểu(ít, nhỏ bé)
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
phương pháp tuyệt diệu; diệu pháp; kế hay
Đây là một kế hoạch tuyệt vời.
phương pháp tài tình; diệu pháp
Đây là một phương pháp hay.
diệu pháp; phương pháp tuyệt diệu
Đây là một giải pháp tuyệt vời.
phương pháp tuyệt diệu; diệu pháp; kế hay
Đây là một kế hoạch tuyệt vời.
phương pháp tài tình; diệu pháp
Đây là một phương pháp hay.
diệu pháp; phương pháp tuyệt diệu
Đây là một giải pháp tuyệt vời.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phương pháp tuyệt diệu; diệu pháp; kế hay
phương pháp tuyệt diệu; diệu pháp; kế hay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.