- 女nữ(người phụ nữ)
- 少thiểu(ít, nhỏ bé)
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
sử dụng một cách tài tình; ứng dụng khéo léo
Anh ấy sử dụng công cụ này một cách khéo léo.
sử dụng tài tình; diệu dụng
Phương pháp này có công dụng tuyệt vời.
sử dụng một cách tài tình; ứng dụng khéo léo
Anh ấy sử dụng công cụ này một cách khéo léo.
sử dụng tài tình; diệu dụng
Phương pháp này có công dụng tuyệt vời.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
sử dụng một cách tài tình; ứng dụng khéo léo
sử dụng một cách tài tình; ứng dụng khéo léo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.