- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
cản trở và hãm hại người có tài có năng [thành ngữ]
Hành vi này sẽ cản trở những người tài năng.
cản trở và hãm hại người có tài có năng [thành ngữ]
Hành vi này sẽ cản trở những người tài năng.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
cản trở và hãm hại người có tài có năng [thành ngữ]
cản trở và hãm hại người có tài có năng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.