- 女nữ(người phụ nữ)
- 且thư(vả lại, hơn nữa)
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
cặp chị em xinh đẹp
Họ là những chị em xinh đẹp.
cặp chị em xinh đẹp
Họ là những chị em xinh đẹp.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
cặp chị em xinh đẹp
cặp chị em xinh đẹp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.