- 父phụ(cha, người cha)
- 多đa(nhiều)
Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
chồng của cô (em/chị gái của cha); dượng
Chú rể của tôi là bác sĩ.
bác (anh của cha)
Chú tôi rất thích kể chuyện.
chồng của cô (em/chị gái của cha); dượng
Chú rể của tôi là bác sĩ.
bác (anh của cha)
Chú tôi rất thích kể chuyện.
Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
chồng của cô (em/chị gái của cha); dượng
chồng của cô (em/chị gái của cha); dượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.