- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Venezuela
Venezuela là một quốc gia xinh đẹp.
Venezuela
Venezuela là một quốc gia xinh đẹp.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Venezuela
Venezuela
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.