- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
ấm ức; uất ức; cảm thấy bị oan
Cô ấy cảm thấy rất tủi thân.
chịu đựng oan ức; nhún nhường (thường dùng trong thành ngữ như uỷ khúc cầu toàn)
(văn) quanh co; uốn khúc; gian truân; oan ức
(văn) tỉ mỉ; chi tiết; uốn khúc quanh co
ấm ức; uất ức; cảm thấy bị oan
Cô ấy cảm thấy rất tủi thân.
chịu đựng oan ức; nhún nhường (thường dùng trong thành ngữ như uỷ khúc cầu toàn)
(văn) quanh co; uốn khúc; gian truân; oan ức
(văn) tỉ mỉ; chi tiết; uốn khúc quanh co
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
ấm ức; uất ức; cảm thấy bị oan
ấm ức; uất ức; cảm thấy bị oan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.