- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
(chỉ dùng trong thành ngữ) đối phó qua loa; ứng phó cho qua chuyện
(chỉ dùng trong thành ngữ) đối phó qua loa; ứng phó cho qua chuyện
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
(chỉ dùng trong thành ngữ) đối phó qua loa; ứng phó cho qua chuyện
(chỉ dùng trong thành ngữ) đối phó qua loa; ứng phó cho qua chuyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.