- 羊dương(con dê (biểu trưng cho vật tế lễ, quý giá))
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.
nước gừng; gừng ép
Tôi thích uống nước gừng.
nước gừng; gừng ép
Tôi thích uống nước gừng.
Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
nước gừng; gừng ép
nước gừng; gừng ép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.