- 女nữ(người phụ nữ)
- 夷di(bằng phẳng, người ngoại tộc)
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
chồng của dì (em/chị gái của mẹ); dượng
Dượng của tôi rất thích câu cá.
bác (anh của cha)
Chú của tôi rất thích câu cá.
chồng của dì (em/chị gái của mẹ); dượng
Dượng của tôi rất thích câu cá.
bác (anh của cha)
Chú của tôi rất thích câu cá.
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
chồng của dì (em/chị gái của mẹ); dượng
chồng của dì (em/chị gái của mẹ); dượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.