- 弋dặc(cọc gỗ, cung tên)
- 工công(công việc, thợ thuyền)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
tư thế; dáng điệu(kế thừa)
中身体的位置和样子shēntǐ de wèizhì hé yàngzi
Tư thế của cô ấy rất đẹp.
chủ trương; quan điểm; lập trường(kế thừa)
中身体的摆放方式或所处的状态shēntǐ de bǎifàng fāngshì huò suǒ chǔ de zhuàngtài
Tư thế này rất thoải mái.
tư thế; dáng điệu(kế thừa)
中身体的位置和样子shēntǐ de wèizhì hé yàngzi
Tư thế của cô ấy rất đẹp.
chủ trương; quan điểm; lập trường(kế thừa)
中身体的摆放方式或所处的状态shēntǐ de bǎifàng fāngshì huò suǒ chǔ de zhuàngtài
Tư thế này rất thoải mái.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
tư thế; dáng điệu
tư thế; dáng điệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.