- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
ngọt ngào và tinh tế; uyển chuyển diệu kỳ
Cô ấy nói chuyện ngọt ngào.
ngoan ngoãn và khéo léo; dễ thương; lanh lợi
Giọng nói dễ thương của cô ấy rất hay.
điệu đà; yểu điệu; mỏng manh yêu kiều
ngọt ngào và tinh tế; uyển chuyển diệu kỳ
Cô ấy nói chuyện ngọt ngào.
ngoan ngoãn và khéo léo; dễ thương; lanh lợi
Giọng nói dễ thương của cô ấy rất hay.
điệu đà; yểu điệu; mỏng manh yêu kiều
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
ngọt ngào và tinh tế; uyển chuyển diệu kỳ
ngọt ngào và tinh tế; uyển chuyển diệu kỳ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy trông thật yểu điệu.
Cô ấy trông thật yểu điệu.