- 女nữ(người phụ nữ)
- 良lương(tốt lành)
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
vợ; nương tử; cô nương (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ)
Nương tử, xin hỏi quý danh của cô là gì?
vợ; (phương ngữ) nàng; vợ yêu
Nương tử, hôm nay nàng thật đẹp.
vợ; nương tử; cô nương (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ)
Nương tử, xin hỏi quý danh của cô là gì?
vợ; (phương ngữ) nàng; vợ yêu
Nương tử, hôm nay nàng thật đẹp.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
vợ; nương tử; cô nương (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ)
vợ; nương tử; cô nương (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.