- 女nữ(người phụ nữ)
- 良lương(tốt lành)
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
chửi thề (tiếng địa phương); đ. mẹ! (khẩu ngữ tục)
Mẹ kiếp! Mày dám lừa tao!
chửi thề (tiếng địa phương); đ. mẹ! (khẩu ngữ tục)
Mẹ kiếp! Mày dám lừa tao!
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
chửi thề (tiếng địa phương); đ. mẹ! (khẩu ngữ tục)
chửi thề (tiếng địa phương); đ. mẹ! (khẩu ngữ tục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.