(dùng trong tên phụ nữ, như An Na, Đái An Na)
中女性名字中常用的字nǚxìng míngzì zhōng chángyòng de zì
âm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
中用在人名中的字yòng zài rénmíng zhōng de zì
Na Na là một cô gái đáng yêu.
tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng
中姿态优美、风度优雅的zītài yōuměi、fēngdù yōuyǎ de
Cô ấy là một người phụ nữ rất thanh lịch.
thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ
中身体柔软、动作优美的样子shēntǐ róuruǎn、dòngzuò yōuměi de yàngzi
Dáng múa của cô ấy rất uyển chuyển.
(dùng trong tên phụ nữ, như An Na, Đái An Na)
中女性名字中常用的字nǚxìng míngzì zhōng chángyòng de zì
âm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
中用在人名中的字yòng zài rénmíng zhōng de zì
Na Na là một cô gái đáng yêu.
tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng
中姿态优美、风度优雅的zītài yōuměi、fēngdù yōuyǎ de
Cô ấy là một người phụ nữ rất thanh lịch.
thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ
中身体柔软、动作优美的样子shēntǐ róuruǎn、dòngzuò yōuměi de yàngzi
Dáng múa của cô ấy rất uyển chuyển.
(dùng trong tên phụ nữ, như An Na, Đái An Na)
tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.