- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
cách gọi nhẹ nhàng; lối nói uyển chuyển (cho điều khó nói như cái chết)
Có rất nhiều uyển ngữ cho cái chết.
cách gọi nhẹ nhàng; lối nói uyển chuyển (cho điều khó nói như cái chết)
Có rất nhiều uyển ngữ cho cái chết.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
cách gọi nhẹ nhàng; lối nói uyển chuyển (cho điều khó nói như cái chết)
cách gọi nhẹ nhàng; lối nói uyển chuyển (cho điều khó nói như cái chết)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.