- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
uyển chuyển; (lời nói) khéo léo, tế nhị; (giọng hát, âm nhạc) du dương, réo rắt
Giọng hát của cô ấy rất uyển chuyển.
uyển chuyển; nhẹ nhàng khéo léo (khi nói); (âm thanh) du dương
Giọng hát của cô ấy rất du dương.
uyển chuyển; (nói) vòng vo; tế nhị
uyển chuyển; (lời nói) khéo léo, tế nhị; (giọng hát, âm nhạc) du dương, réo rắt
Giọng hát của cô ấy rất uyển chuyển.
uyển chuyển; nhẹ nhàng khéo léo (khi nói); (âm thanh) du dương
Giọng hát của cô ấy rất du dương.
uyển chuyển; (nói) vòng vo; tế nhị
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
uyển chuyển; (lời nói) khéo léo, tế nhị; (giọng hát, âm nhạc) du dương, réo rắt
uyển chuyển; (lời nói) khéo léo, tế nhị; (giọng hát, âm nhạc) du dương, réo rắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy nói chuyện rất uyển chuyển.
khéo léo; tế nhị; (nói năng) trơn tru
Cô ấy nói chuyện rất khéo léo.
Cô ấy nói chuyện rất uyển chuyển.
khéo léo; tế nhị; (nói năng) trơn tru
Cô ấy nói chuyện rất khéo léo.