- 亻nhân(người)
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
chiều chuộng thị hiếu tầm thường; xu thời; mị dân
Anh ấy viết tiểu thuyết để chiều theo thị hiếu công chúng.
chiều chuộng thị hiếu tầm thường; chạy theo thị hiếu dung tục
Bộ phim này hơi kitsch.
thương mại; thương vụ
chiều chuộng thị hiếu tầm thường; xu thời; mị dân
Anh ấy viết tiểu thuyết để chiều theo thị hiếu công chúng.
chiều chuộng thị hiếu tầm thường; chạy theo thị hiếu dung tục
Bộ phim này hơi kitsch.
thương mại; thương vụ
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
chiều chuộng thị hiếu tầm thường; xu thời; mị dân
chiều chuộng thị hiếu tầm thường; xu thời; mị dân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bộ phim này hơi thương mại.
Bộ phim này hơi thương mại.