- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
(lóng) nịnh đàn ông; chiều chuộng đàn ông
Cô ấy không thích nịnh đàn ông.
(lóng) nịnh đàn ông; chiều chuộng đàn ông
Cô ấy không thích nịnh đàn ông.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
(lóng) nịnh đàn ông; chiều chuộng đàn ông
(lóng) nịnh đàn ông; chiều chuộng đàn ông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.