- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
nịnh hót; xu nịnh; tâng bốc
Anh ta dùng lời nịnh hót để lấy lòng sếp.
nịnh hót; xu nịnh; tâng bốc
Anh ta dùng lời nịnh hót để lấy lòng sếp.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
nịnh hót; xu nịnh; tâng bốc
nịnh hót; xu nịnh; tâng bốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.