- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
(cổ) Ảo Thần, thần Đất (tên gọi thời Hán, sau được thay bằng Hậu Thổ)
(cổ) Ảo Thần, thần Đất (tên gọi thời Hán, sau được thay bằng Hậu Thổ)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
(cổ) Ảo Thần, thần Đất (tên gọi thời Hán, sau được thay bằng Hậu Thổ)
(cổ) Ảo Thần, thần Đất (tên gọi thời Hán, sau được thay bằng Hậu Thổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.