- 女nữ(người phụ nữ)
- 家gia(ngôi nhà, gia đình)
Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).
của hồi môn; đồ lễ(kế thừa)
Cô ấy không có của hồi môn.
của hồi môn; đồ lễ(kế thừa)
Cô ấy không có của hồi môn.
Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
của hồi môn; đồ lễ
của hồi môn; đồ lễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.