- 女nữ(người phụ nữ)
- 兼kiêm(kiêm, gộp lại)
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
ghét; ghét bỏ; chán ghét
Tôi ghét anh ta luôn đến muộn.
ghét; ghét bỏ; chán ghét
Tôi ghét anh ta luôn đến muộn.
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
ghét; ghét bỏ; chán ghét
ghét; ghét bỏ; chán ghét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.