- 女nữ(người phụ nữ)
- 敕sắc(chiếu chỉ, mệnh lệnh)
Người con gái trẻ trung, mềm mại và non nớt như mầm cây mới nhú.
xanh non; xanh mướt
Mùa xuân đến rồi, lá cây xanh non.
xanh non; xanh mướt
Mùa xuân đến rồi, lá cây xanh non.
Người con gái trẻ trung, mềm mại và non nớt như mầm cây mới nhú.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Người con gái trẻ trung, mềm mại và non nớt như mầm cây mới nhú.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
xanh non; xanh mướt
xanh non; xanh mướt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.