- 女nữ(người phụ nữ)
- 敕sắc(chiếu chỉ, mệnh lệnh)
Người con gái trẻ trung, mềm mại và non nớt như mầm cây mới nhú.
cây non; mầm non; mầm cây
Những cây non này cần nhiều nước hơn.
cây non; mầm non; mầm cây
Những cây non này cần nhiều nước hơn.
Người con gái trẻ trung, mềm mại và non nớt như mầm cây mới nhú.
Cây mầm non mọc lên từ ruộng đồng xanh tươi.
Người con gái trẻ trung, mềm mại và non nớt như mầm cây mới nhú.
Cây mầm non mọc lên từ ruộng đồng xanh tươi.
cây non; mầm non; mầm cây
cây non; mầm non; mầm cây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.