sống góa bụa; ở vậy (sau khi chồng mất) (văn)
Bà ấy đã góa bụa nhiều năm.
sống góa bụa; ở vậy (sau khi chồng mất) (văn)
Bà ấy đã góa bụa nhiều năm.
sống góa bụa; ở vậy (sau khi chồng mất) (văn)
sống góa bụa; ở vậy (sau khi chồng mất) (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.