- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(khẩu) đồng xu; xu lẻ
Tôi không có một xu nào.
hươu/nai đực; con đực (hươu, nai)
Trong túi anh ấy có mấy đồng.
(khẩu) đồng xu; xu lẻ
Tôi không có một xu nào.
hươu/nai đực; con đực (hươu, nai)
Trong túi anh ấy có mấy đồng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.