- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
mệnh đề (ngữ pháp)
Câu này có hai mệnh đề.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
mệnh đề (ngữ pháp)
Câu này có hai mệnh đề.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
mệnh đề (ngữ pháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.