- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
dụng cụ đặt âm đạo (để nâng đỡ tử cung); vòng nâng tử cung
Vòng nâng tử cung là một loại thiết bị y tế.
dụng cụ đặt âm đạo (để nâng đỡ tử cung); vòng nâng tử cung
Vòng nâng tử cung là một loại thiết bị y tế.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
dụng cụ đặt âm đạo (để nâng đỡ tử cung); vòng nâng tử cung
dụng cụ đặt âm đạo (để nâng đỡ tử cung); vòng nâng tử cung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.