- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tiền sản giật (y học)
Tiền sản giật là một biến chứng thai kỳ.
tiền sản giật (y học)
Tiền sản giật là một biến chứng thai kỳ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
tiền sản giật (y học)
tiền sản giật (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.