- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
(lóng) cô nàng công chúa; gái thành thị được nuông chiều từ nhà giàu
Cô ấy là một cô gái thành phố hư hỏng.
(lóng) cô nàng công chúa; gái thành thị được nuông chiều từ nhà giàu
Cô ấy là một cô gái thành phố hư hỏng.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
(lóng) cô nàng công chúa; gái thành thị được nuông chiều từ nhà giàu
(lóng) cô nàng công chúa; gái thành thị được nuông chiều từ nhà giàu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.