- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
ốm nghén; nôn nghén (khi mang thai)
Cô ấy bị ốm nghén nặng.
ốm nghén; nôn nghén (khi mang thai)
Cô ấy bị ốm nghén nặng.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
ốm nghén; nôn nghén (khi mang thai)
ốm nghén; nôn nghén (khi mang thai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.