- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
một lời nói; một câu chuyện (nói ra)
Xin hãy dùng từ ngữ để diễn đạt suy nghĩ của bạn.
từ ngữ; câu chữ
Anh ấy đã viết rất nhiều câu chữ.
từ ngữ; câu chữ
một lời nói; một câu chuyện (nói ra)
Xin hãy dùng từ ngữ để diễn đạt suy nghĩ của bạn.
từ ngữ; câu chữ
Anh ấy đã viết rất nhiều câu chữ.
từ ngữ; câu chữ
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
một lời nói; một câu chuyện (nói ra)
một lời nói; một câu chuyện (nói ra)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.