- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
phụ đề; chú thích (trong phim, video)
中电影或视频下面显示的文字翻译或说明diànyǐng huò shìpín xiàmiàn xiǎnshì de wénzì fānyì huò shuōmíng
Bộ phim này có phụ đề tiếng Trung.
phụ đề; chú thích (trong phim, video)
中电影或视频下面显示的文字翻译或说明diànyǐng huò shìpín xiàmiàn xiǎnshì de wénzì fānyì huò shuōmíng
Bộ phim này có phụ đề tiếng Trung.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
phụ đề; chú thích (trong phim, video)
phụ đề; chú thích (trong phim, video)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.