- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
giấy cam kết; bằng chứng bằng văn bản
Anh ấy đã viết một tờ cam kết.
phiếu; thẻ; vé; chứng khoán
Chúng tôi đã ký hợp đồng.
giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)
Anh ấy đã viết cho tôi một tờ giấy nợ.
giấy cam kết; bằng chứng bằng văn bản
Anh ấy đã viết một tờ cam kết.
phiếu; thẻ; vé; chứng khoán
Chúng tôi đã ký hợp đồng.
giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)
Anh ấy đã viết cho tôi một tờ giấy nợ.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
giấy cam kết; bằng chứng bằng văn bản
giấy cam kết; bằng chứng bằng văn bản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.