- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
mảnh giấy nhắn; giấy nhắn tay
中写在纸上的短信息xiě zài zhǐ shàng de duǎn xìnxī
Xin hãy cho tôi một tờ ghi chú.
mảnh giấy nhắn; giấy nhắn tay
中写在纸上的短信息xiě zài zhǐ shàng de duǎn xìnxī
Xin hãy cho tôi một tờ ghi chú.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
mảnh giấy nhắn; giấy nhắn tay
mảnh giấy nhắn; giấy nhắn tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.