- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
nét chữ; chữ và tranh (thư pháp và hội hoạ)
Anh ấy thích tranh thư pháp Trung Quốc.
thư pháp và hội họa; chữ và tranh
Anh ấy thích sưu tầm thư pháp và tranh vẽ.
nét chữ; chữ và tranh (thư pháp và hội hoạ)
Anh ấy thích tranh thư pháp Trung Quốc.
thư pháp và hội họa; chữ và tranh
Anh ấy thích sưu tầm thư pháp và tranh vẽ.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
nét chữ; chữ và tranh (thư pháp và hội hoạ)
nét chữ; chữ và tranh (thư pháp và hội hoạ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.