- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
byte (trong máy tính)
Một byte bằng tám bit.
byte (đơn vị lưu trữ dữ liệu)
byte (trong máy tính)
Một byte bằng tám bit.
byte (đơn vị lưu trữ dữ liệu)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
byte (trong máy tính)
byte (trong máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.