- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
nguyên văn; đúng như nguyên bản; từ đầu đến cuối
Nghĩa đen của từ này là gì?
kiểu chữ; hình dạng chữ
Mặt chữ này rất đẹp.
nguyên văn; đúng như nguyên bản; từ đầu đến cuối
Nghĩa đen của từ này là gì?
kiểu chữ; hình dạng chữ
Mặt chữ này rất đẹp.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
nguyên văn; đúng như nguyên bản; từ đầu đến cuối
nguyên văn; đúng như nguyên bản; từ đầu đến cuối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.