- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng hiếu thảo; tấm lòng hiếu kính với cha mẹ
Anh ấy rất hiếu thảo.
lòng hiếu thảo; tấm lòng hiếu kính cha mẹ
lòng hiếu thảo; tấm lòng hiếu kính với cha mẹ
Anh ấy rất hiếu thảo.
lòng hiếu thảo; tấm lòng hiếu kính cha mẹ
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng hiếu thảo; tấm lòng hiếu kính với cha mẹ
lòng hiếu thảo; tấm lòng hiếu kính với cha mẹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.