- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
hiếu kính; hiếu thuận (với cha mẹ, bề trên)
Anh ấy rất hiếu thảo với cha mẹ.
hiếu kính cha mẹ; phụng dưỡng cha mẹ
Chúng ta nên hiếu kính cha mẹ.
hiếu kính; tặng quà (cho bề trên hoặc cha mẹ); kính biếu
hiếu kính; hiếu thuận (với cha mẹ, bề trên)
Anh ấy rất hiếu thảo với cha mẹ.
hiếu kính cha mẹ; phụng dưỡng cha mẹ
Chúng ta nên hiếu kính cha mẹ.
hiếu kính; tặng quà (cho bề trên hoặc cha mẹ); kính biếu
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
hiếu kính; hiếu thuận (với cha mẹ, bề trên)
hiếu kính; hiếu thuận (với cha mẹ, bề trên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy rất hiếu kính cha mẹ.
Anh ấy rất hiếu kính cha mẹ.